Phép dịch "kai" thành Tiếng Việt
bến tàu, hải cảng, Khu bến cảng là các bản dịch hàng đầu của "kai" thành Tiếng Việt.
kai
-
bến tàu
nounDer elven rant gjennom byen, var det hele veien en kai på østsiden av elvebredden.
Có bến tàu chạy dọc theo phía đông bờ sông.
-
hải cảng
Bror Benanti kom for å møte oss på kaien i Genova og tok oss med til Milano med tog.
Anh Benanti ra hải cảng Genoa đón chúng tôi và đưa chúng tôi về Milan bằng xe lửa.
-
Khu bến cảng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bờ xây
- ke
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kai " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kai
proper
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Kai" trong từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål) - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Kai trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "kai" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tưởng Giới Thạch
-
Sân bay Kai Tak
Thêm ví dụ
Thêm