Phép dịch "intim" thành Tiếng Việt
mật thiết, thân mật, thân thiết là các bản dịch hàng đầu của "intim" thành Tiếng Việt.
intim
-
mật thiết
Men nå er vi låst sammen mer intimt.
nhưng giờ chúng ta bị khoá mật thiết vào với nhau
-
thân mật
adjectiveDet kan for eksempel være at et ugift par blir litt for intime.
Thí dụ, hai người chưa cưới hỏi có thể quá thân mật với nhau.
-
thân thiết
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đầm ấm
- ấm cúng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " intim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm