Phép dịch "intervju" thành Tiếng Việt

phỏng vấn, cuộc phỏng vấn, sự là các bản dịch hàng đầu của "intervju" thành Tiếng Việt.

intervju
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • phỏng vấn

    Jeg vil alltid huske den dagen jeg intervjuet ham.

    Tôi sẽ nhớ mãi cái ngày tôi phỏng vấn anh ta.

  • cuộc phỏng vấn

    noun

    Jeg ble ønsket varmt velkommen, og så begynte intervjuet.

    Tôi được chào đón nồng hậu và rồi cuộc phỏng vấn bắt đầu.

  • sự

    noun

    Jeg åpner for intervjuer etter neste arrangement.

    Tôi đã bố trí một đám đông ủng hộ ở sự kiện tới của cô.

  • phong van

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intervju " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "intervju" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch