Phép dịch "instruks" thành Tiếng Việt
chỉ thị, huấn lịnh, lời chỉ dẫn là các bản dịch hàng đầu của "instruks" thành Tiếng Việt.
instruks
-
chỉ thị
nounJeg vil gi beskjed til Stjerneflåten og få instrukser.
Dù sao thì cũng phải xin chỉ thị từ Phi đội.
-
huấn lịnh
-
lời chỉ dẫn
I en drøm fikk han imidlertid instrukser om at han ikke skulle gjøre det.
Rồi ông nhận được lời chỉ dẫn trong giấc chiêm bao là không nên làm thế.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " instruks " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm