Phép dịch "hunger" thành Tiếng Việt
sự đói, đói là các bản dịch hàng đầu của "hunger" thành Tiếng Việt.
hunger
ngữ pháp
-
sự đói
Vi kan stille åndelig hunger og fø fårene.
Chúng ta có thể cứu giúp sự đói khát phần thuộc linh và chăn chiên của Chúa.
-
đói
nounI den fjerde setningen sa han at de som hungrer og tørster etter rettferdighet, skal bli mettet.
Trong câu thứ tư, ngài nói rằng những người đói khát sự công bình sẽ được no đủ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hunger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "hunger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ao ước · khao khát
Thêm ví dụ
Thêm