Phép dịch "hun" thành Tiếng Việt

bà ấy, chị ấy, cô ấy là các bản dịch hàng đầu của "hun" thành Tiếng Việt.

hun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bà ấy

    pronoun

    Hvorfor vil hun ikke høre på meg?

    Bà ấy sẽ không nghe tôi nói, tại sao vậy?

  • chị ấy

    pronoun

    Hun ba meg si at hun hadde det gøy.

    Chị ấy bảo tôi nói với anh rằng chị ấy rất vui.

  • cô ấy

    pronoun

    Jeg likte henne ikke i begynnelsen, men nå gjør jeg det.

    Lúc đầu tôi không thích cô ấy, nhưng bây giờ thì có.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • em ấy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hun " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "hun" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hun" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch