Phép dịch "hummer" thành Tiếng Việt

tôm hùm, tôm rồng là các bản dịch hàng đầu của "hummer" thành Tiếng Việt.

hummer ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tôm hùm

    noun

    Det viktigste levebrødet på øya er å fange hummer, noe som er svært tidkrevende.

    Công việc chính của họ đòi hỏi nhiều công sức là việc bắt tôm hùm.

  • tôm rồng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hummer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "hummer"

Thêm

Bản dịch "hummer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch