Phép dịch "hud" thành Tiếng Việt
da, da thú, da bì là các bản dịch hàng đầu của "hud" thành Tiếng Việt.
hud
masculine
ngữ pháp
-
da
nounSvaret finner vi kanskje i torndjevelens helt spesielle hud.
Câu trả lời có thể nằm ở bộ da kỳ diệu của loài thằn lằn này.
-
da thú
Til slutt var alt borte, bare hudene var igjen.
Cuối cùng tất cả cả mọi thức ăn đều cạn sạch, bây giờ không còn lại gì ngoại trừ da thú.
-
da bì
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hud " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Hud
-
Da
Huden har skrumpet inn over knoklene,+ den er blitt tørr som ved.
Da họ quắt lại trên xương,+ khô đét như củi.
Hình ảnh có "hud"
Thêm ví dụ
Thêm