Phép dịch "henge" thành Tiếng Việt
treo, bám, bấu víu là các bản dịch hàng đầu của "henge" thành Tiếng Việt.
henge
ngữ pháp
-
treo
verbDet hang flagg fra forsidene av husene.
mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.
-
bám
De henger fast ved oss som igler.
Chúng bám dai như đỉa.
-
bấu víu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lơ lửng trên không
- móc
- ngồi chúi mũi vào
- treo cổ
- xử giảo
- đi vớ vẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " henge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "henge" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thụt đầu dòng treo
-
Vườn treo Babylon
Thêm ví dụ
Thêm