Phép dịch "helse" thành Tiếng Việt

sức khỏe, Sức khỏe là các bản dịch hàng đầu của "helse" thành Tiếng Việt.

helse ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sức khỏe

    noun

    Et menneskes fysiske helse blir ofte påvirket av den mentale og den følelsesmessige helse.

    Sức khỏe tâm thần và tình cảm thường ảnh hưởng đến sức khỏe thể xác.

  • Sức khỏe

    Et menneskes fysiske helse blir ofte påvirket av den mentale og den følelsesmessige helse.

    Sức khỏe tâm thần và tình cảm thường ảnh hưởng đến sức khỏe thể xác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " helse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "helse" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "helse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch