Phép dịch "hast" thành Tiếng Việt

vội vã, gấp gáp, gấp rút là các bản dịch hàng đầu của "hast" thành Tiếng Việt.

hast
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • vội vã

    Den kom og kjørte Tyson til sykehuset i all hast.

    Nhân viên cấp cứu đến và vội vã chở Tyson vào bệnh viện.

  • gấp gáp

    adjective

    Det er derfor det haster sånn.

    Nên mới gấp gáp như thế.

  • gấp rút

    Men Miss Peregrine måtte lage denne i all hast.

    Nhưng cô Peregrine đã phải tạo cái này rất gấp rút.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự vội vàng
    • hấp tấp
    • lập cập
    • lật đật
    • vội vàng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hast " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "hast" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • gấp rút · hối hả · vội vàng · vội vã
Thêm

Bản dịch "hast" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch