Phép dịch "halvpart" thành Tiếng Việt
một nửa, phân nửa, nửa là các bản dịch hàng đầu của "halvpart" thành Tiếng Việt.
halvpart
-
một nửa
Halvparten går inn der borte fra, halvparten fra bak knausen.
Một nửa tiến vô từ trên đó, một nửa từ dưới cái gò kia.
-
phân nửa
Mange menigheter hadde delt ut over halvparten av traktatene sine før klokken ti.
Vào khoảng mười giờ sáng, nhiều hội thánh đã phát hơn phân nửa số giấy nhỏ của họ.
-
nửa
nounFolk kan fotografere hele livet, og aldri få halvparten så bra saker.
Chụp được cả một cuộc sống Chẳng bao giờ họ làm được lấy một nửa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " halvpart " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm