Phép dịch "hake" thành Tiếng Việt
cằm, bất tiện, cái cằm là các bản dịch hàng đầu của "hake" thành Tiếng Việt.
hake
ngữ pháp
-
cằm
nounJeg hvilte haken i hånden min, og han gjorde det også.
Tôi dựa tay vào cằm thì nó cũng làm như vậy.
-
bất tiện
-
cái cằm
Vask først haken din, din dranker, og så bordet.
Lau cái cằm ông trước, đồ say sỉn, rồi tới cái bàn!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cái móc
- điều bất lợi
- Cằm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hake " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "hake"
Thêm ví dụ
Thêm