Phép dịch "grusom" thành Tiếng Việt

độc ác, dữ, ghê là các bản dịch hàng đầu của "grusom" thành Tiếng Việt.

grusom ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • độc ác

    adjective

    Han har mange grusomme våpen i sitt arsenal.

    Hắn có nhiều vũ khí độc ác để xử dụng.

  • dữ

    adjective adverb

    Han hadde lidd alle disse årene i fengsel for den grusomme affekthandlingen.

    Chet đã đau khổ nhiều năm nay trong tù bởi vì tội dễ giận dữ.

  • ghê

    En annen spesialitet innenfor organisert kriminalitet — en som er spesielt grusom — er menneskesmugling.

    Một tổ chức tội ác chuyên nghiệp khác—vô cùng ghê tởm—là tổ chức buôn bán người.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ghê gớm
    • ghê rợn
    • tàn bạo
    • tàn nhẫn
    • ác
    • ác nghiệt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " grusom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "grusom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch