Phép dịch "godkjennelse" thành Tiếng Việt

công nhận, sự chấp thuận, thừa nhận là các bản dịch hàng đầu của "godkjennelse" thành Tiếng Việt.

godkjennelse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • công nhận

    (Johannes 17: 24) Men har ikke alle lydige sønner og døtre behov for anerkjennelse, kjærlighet og godkjennelse fra sin far?

    Đúng ra, tất cả những người con biết vâng lời cần được cha công nhận, yêu thương và chấp nhận, phải không?

  • sự chấp thuận

    Han er ansatt i en prøveperiode i påvente av din godkjennelse.

    Cậu ta đang thử việc, dĩ nhiên còn chờ sự chấp thuận của ngài.

  • thừa nhận

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " godkjennelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "godkjennelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch