Phép dịch "godhet" thành Tiếng Việt

lòng tốt, lòng từ thiện, lòng tử tế là các bản dịch hàng đầu của "godhet" thành Tiếng Việt.

godhet
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • lòng tốt

    Godhet er ikke godhet hvis du forventer noe i retur.

    Lòng tốt không còn là lòng tốt nếu cô đòi hỏi sự trả ơn.

  • lòng từ thiện

  • lòng tử tế

    Vis dem godhet og omtanke og unngå diskusjoner.

    Hãy bày tỏ lòng tử tế và trắc ẩn đối với người khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " godhet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "godhet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch