Phép dịch "ganges" thành Tiếng Việt
sông hằng, Hằng, sông Hằng là các bản dịch hàng đầu của "ganges" thành Tiếng Việt.
ganges
-
sông hằng
Du bør se solen på Ganges.
Cô nên nhìn mặt trời trên sông Hằng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ganges " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ganges
-
Hằng
Du bør se solen på Ganges.
Cô nên nhìn mặt trời trên sông Hằng.
-
sông Hằng
properDu bør se solen på Ganges.
Cô nên nhìn mặt trời trên sông Hằng.
-
Sông Hằng
Derfra spredte de seg til slettene omkring elven Ganges og tvers over India.
Từ đó họ tản ra trong đồng bằng Sông Hằng Hà và khắp nước Ấn Độ.
Các cụm từ tương tự như "ganges" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bắt đầu · Chuẩn bị bắt đầu
-
hồi đó · khi đó · khi ấy · lúc đó · lúc ấy · lần ấy
-
ngày xửa ngày xưa
-
cho đến · một khi · ngay cho đến · từng
-
bật lên và chạy
-
thỉnh thoảng
-
bật lên và chạy
-
nhân lên · nhơn lên
Thêm ví dụ
Thêm