Phép dịch "friste" thành Tiếng Việt
chịu, chịu đựng, cám dỗ là các bản dịch hàng đầu của "friste" thành Tiếng Việt.
friste
ngữ pháp
-
chịu
Satan hadde ingen makt til å friste dere, for dere hadde ennå ikke blitt ansvarlige.
Sa Tan đã không có khả năng để cám dỗ các em vì các em chưa trở nên chịu trách nhiệm.
-
chịu đựng
Gud er trofast, og han vil ikke la oss bli fristet ut over det vi kan tåle.
Đức Chúa Trời là thành tín, và Ngài sẽ không để cho chúng ta bị cám dỗ quá sức chịu đựng của mình.
-
cám dỗ
verbDe forskjellige metodene som Satan kan bruke for å friste oss.
Những cách Sa-tan có thể dùng để cám dỗ chúng ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dụ dỗ
- dụ hoặc
- quyến rũ
- thử
- thử thách
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " friste " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm