Phép dịch "foss" thành Tiếng Việt

thác, thác nước, Thác là các bản dịch hàng đầu của "foss" thành Tiếng Việt.

foss

Del av vassdrag i fritt fall

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thác

    noun

    Vannet over fossen er vanligvis rolig, og atmosfæren er fredfylt.

    Nước trên thác thường thì lặng lờ và chảy chậm, và bầu không khí thì yên tĩnh.

  • thác nước

    Normalt når man dytter en matteprofessor ut i en foss.

    Cũng bình thường thôi khi mà có người đẩy một giáo sư dạy Toán xuống thác nước.

  • Thác

    Ett av verdens undere i det store landet er Iguaçu-fossen.

    Một trong những kỳ quan của thế giới trong quốc gia hùng cường đó là Thác Iguacu.

  • sự tuôn ra như thác đổ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " foss " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "foss"

Các cụm từ tương tự như "foss" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "foss" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch