Phép dịch "for" thành Tiếng Việt

quá, để, - pref là các bản dịch hàng đầu của "for" thành Tiếng Việt.

for ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • quá

    adjective verb

    Når jeg finner noe jeg liker, er det alltid for dyrt.

    Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.

  • để

    conjunction verb

    USA er et flott sted å være, hvis du er her for å tjene penger.

    Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.

  • - pref

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bởi vì
    • chỉ phương cách
    • chỉ ý trao đổi
    • lắm
    • như
    • phía trước
    • rất
    • thuận
    • trong
    • trước
    • trước mặt
    • trạng huống
    • về
    • đằng trước
    • để cho
    • để mà
    • qua
    • từng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " for " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "for" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "for" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch