Phép dịch "fjerde" thành Tiếng Việt
hạng tư, thứ tư là các bản dịch hàng đầu của "fjerde" thành Tiếng Việt.
fjerde
ngữ pháp
-
hạng tư
-
thứ tư
adjectiveI den fjerde setningen sa han at de som hungrer og tørster etter rettferdighet, skal bli mettet.
Trong câu thứ tư, ngài nói rằng những người đói khát sự công bình sẽ được no đủ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fjerde " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm