Phép dịch "fjerne" thành Tiếng Việt
dời đi, mang đi, đem đi là các bản dịch hàng đầu của "fjerne" thành Tiếng Việt.
fjerne
ngữ pháp
-
dời đi
-
mang đi
De fjernet alt for 50 år siden
Năm mươi năm trước, họ đã mang đi tất cả.
-
đem đi
Bagasje som står ubevoktet vil bli fjernet og kan bli ødelagt.
Hành lý bỏ lung tung sẽ bị đem đi, và có thể bị tiêu hủy.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gỡ bỏ
- xoá, rõ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fjerne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "fjerne" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Viễn Đông Nga
-
viễn đông
-
Viễn Đông · 遠東
-
lơ đễnh · xa · xa cách · xa xôi · xa xăm · xa xưa · xà · đãng trí
-
Viễn Đông
-
Loại bỏ bối cảnh
-
ghi rõ
Thêm ví dụ
Thêm