Phép dịch "feber" thành Tiếng Việt

sốt, chứng sốt, cơn sốt là các bản dịch hàng đầu của "feber" thành Tiếng Việt.

feber ngữ pháp

forhøyet kroppstemperatur

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sốt

    noun

    Det vil senke feberen hans og rehydrere ham.

    Nó sẽ giảm sốt và tiếp nước cho cậu ta.

  • chứng sốt

    Jeg tror det kan ha vært en feber krampe.

    Tôi nghĩ có thể đây là chứng sốt co giật.

  • cơn sốt

    noun

    En som har feber, bruker kanskje en ispose for å lindre feberen.

    Một người có thể chườm nước đá để làm hạ cơn sốt.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nóng lạnh
    • Sốt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " feber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "feber" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "feber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch