Phép dịch "dele" thành Tiếng Việt
chia, chia phần, chia sẻ là các bản dịch hàng đầu của "dele" thành Tiếng Việt.
dele
ngữ pháp
-
chia
verbJeg skal dele noen av dem med dere.
Tôi sẽ chia sẻ chỉ một vài kinh nghiệm thôi.
-
chia phần
og får del i arven som en av brødrene.
Và được chia phần thừa kế như anh em của nó.
-
chia sẻ
verbAltså, hvis vi deler på problemene, hvorfor gjør vi ikke mer ut av å dele på suksessene?
Thế nếu chia sẻ các vấn đề đấy, tại sao chúng ta không cùng chia sẻ thành công?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chẻ
- góp phần vào
- phân chia
- đóng góp
- chia sẻ, dùng chung
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dele " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "dele"
Các cụm từ tương tự như "dele" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
một miếng · một mớ · một phần · một số · phấn · phần
-
Alessandro Del Piero
-
Bố già phần III
-
lát
-
Phần Web chia sẻ
-
Thông tin địa chỉ dùng chung
-
sổ làm việc dùng chung
-
Nhà cung cấp Dịch vụ Dùng chung
Thêm ví dụ
Thêm