Phép dịch "da" thành Tiếng Việt

khi ấy, lúc ấy, thế thì là các bản dịch hàng đầu của "da" thành Tiếng Việt.

da
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • khi ấy

    De stedene toʹte forekom, var gjengivelsen («da» eller «så») markert med halvfete typer.

    Những trường hợp mà chữ toʹte được dịch là “bấy giờ, khi ấy” thì được in chữ đậm.

  • lúc ấy

    Der og da bestemte jeg meg for at jeg ikke ville bli døpt.

    Ngay lúc ấy, tôi quyết định không làm báp têm.

  • thế thì

    conjunction

    Hvis noen skal ha selskap, må det være ham, da.

    Thế thì nếu mọi người đều có mặt thì tớ cũng thế.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vậy thì
    • chứ
    • khi mà
    • lúc bấy giờ
    • sau đó
    • tiếng đệm câu
    • vậy
    • đâu
    • đó
    • đấy
    • bởi vì
    • hồi đó
    • khi đó
    • lúc đó
    • thi
    • thì
    • tại vì
    • đạt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " da " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "da" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "da" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch