Phép dịch "bro" thành Tiếng Việt
cầu, cái cầu, 橋 là các bản dịch hàng đầu của "bro" thành Tiếng Việt.
bro
ngữ pháp
-
cầu
nounkonstruksjon laget for kryssing av et vanskelig farbart område
Jeg har kommet tilbake og har tatt menn til å hjelpe med ved broen.
Tôi đã quay về, Pilar, và tôi có đưa tới thêm người cho cây cầu.
-
cái cầu
Eneste veien inn eller ut herfra er den broa du kom hit på.
Đường ra vào duy nhất... là cái cầu mỏng như sợi chỉ mà anh từng đi qua ấy.
-
橋
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bro
-
Cầu
Broen: Vær oppriktig interessert i andre.
Cầu nối: Quan tâm chân thành đến người khác.
Hình ảnh có "bro"
Các cụm từ tương tự như "bro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cầu cạn Millau
-
Bài toán bảy cây cầu Euler
-
Cầu di động
-
Cầu Than thở
-
Cầu Akashi-Kaikyo
Thêm ví dụ
Thêm