Phép dịch "bort" thành Tiếng Việt

bỏ, hướng về, khỏi là các bản dịch hàng đầu của "bort" thành Tiếng Việt.

bort
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bỏ

    verb

    Du må bare til å ta bort det trestykket.

    Cậu chỉ cần bỏ khúc cây kia ra thôi.

  • hướng về

    Guds bud leder oss bort fra fare og mot evig liv.

    Các giáo lệnh của Thượng Đế hướng dẫn chúng ta tránh xa hiểm nguy và hướng về cuộc sống vĩnh cửu.

  • khỏi

    Hva kan vi oppmuntre dem som har kommet bort fra hjorden, til å gjøre?

    Chúng ta có thể khuyến khích người đã bị lạc khỏi bầy làm gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mất
    • về phía
    • xa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bort " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "bort" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch