Phép dịch "blomstre" thành Tiếng Việt

bành trướng, mở mang, nẩy nở là các bản dịch hàng đầu của "blomstre" thành Tiếng Việt.

blomstre
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bành trướng

    (Salme 118: 6) Arbeidet i dette landet blomstret, og nylig ble forbudet opphevet.

    (Thi-thiên 118:6). Và công việc rao giảng trong xứ đó đã bành trướng mạnh và mới đây đã được chính quyền công nhận.

  • mở mang

  • nẩy nở

    Hvor utbredt er spiritismen, og hvorfor blomstrer den også i såkalte kristne land?

    Ma thuật lan rộng đến độ nào, và tại sao nó nẩy nở ngay trong những xứ được gọi là theo đạo đấng Christ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nở bông
    • nở hoa
    • phát triển
    • ra hoa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " blomstre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Hình ảnh có "blomstre"

Thêm

Bản dịch "blomstre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch