Phép dịch "barnebarn" thành Tiếng Việt

cháu, cháu ngoại, cháu nội là các bản dịch hàng đầu của "barnebarn" thành Tiếng Việt.

barnebarn ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cháu

    noun

    Bestefaren og faren døpte deretter hverandre og mange av barnebarna.

    Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

  • cháu ngoại

    I måneden etterpå ble et nytt barnebarn gitt navn og velsignet.

    Tháng kế tiếp, một đứa cháu ngoại mới khác được làm lễ đặt tên và ban phước.

  • cháu nội

    Si at han skal gi det til barnebarnet vårt.

    Kêu ổng phải tặng nó cho cháu nội chúng tôi quà của cả hai chúng tôi.

  • cháu của ông/ba

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " barnebarn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "barnebarn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch