Phép dịch "avis" thành Tiếng Việt
tờ báo, báo, nhật báo là các bản dịch hàng đầu của "avis" thành Tiếng Việt.
-
tờ báo
nounDet er ikke hver dag en så stor avis ringer.
Không phải lúc nào tôi cũng nhận được cuộc gọi từ một tờ báo lớn như bên cô.
-
báo
nounMen vil du si noe pent om meg i avisa di?
Nhưng nhớ làm ơn nói tốt cho tôi trong tờ báo của ông nghe?
-
nhật báo
nounIngen avis har noen gang kunnet komme med en slik kunngjøring.
Dĩ nhiên, chưa nhật báo nào đăng được một tin như thế.
-
báo viết
periodisk publikasjon som inneholder nyheter om aktuelle hendelser og artikler om emner som politikk, sport og kultur
Overskriften i en avis lød: «Kommunikasjonsvanske førte til tragedie.»
Hàng tựa lớn của một tờ báo viết: “Truyền tin gián đoạn gây ra tai họa”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avis " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Báo
Avisen Daily Graphic kalte det «en minisyndflod».
Báo Daily Graphic gọi đó là “thời Nô-ê trên phạm vi nhỏ”.