Phép dịch "Venus" thành Tiếng Việt

Sao Kim, Kim Tinh, sao Kim là các bản dịch hàng đầu của "Venus" thành Tiếng Việt.

Venus proper

Venus (gudinne)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Sao Kim

    proper

    Venus har en rotasjonstid på 243 døgn.

    Ngôi Sao Kim quay quanh trục mất 243 ngày.

  • Kim Tinh

    Alt dette — som verken finnes på Mars, Venus eller de andre planetene i vårt solsystem — er ikke et produkt av blind tilfeldighet.

    Tất cả những yếu tố trên—không có trên Hỏa Tinh, Kim Tinh và các hành tinh kề cận Trái Đất—không xuất hiện do ngẫu nhiên.

  • sao Kim

    proper

    Venus har en rotasjonstid på 243 døgn.

    Ngôi Sao Kim quay quanh trục mất 243 ngày.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Thần Ái-tình
    • 星金
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Venus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

venus
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • sao kim

    Venus har en rotasjonstid på 243 døgn.

    Ngôi Sao Kim quay quanh trục mất 243 ngày.

Hình ảnh có "Venus"

Các cụm từ tương tự như "Venus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Venus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch