Phép dịch "Punktum" thành Tiếng Việt
Dấu chấm, câu, dấu chấm là các bản dịch hàng đầu của "Punktum" thành Tiếng Việt.
Punktum
-
Dấu chấm
Punktum (.) angir en pause.
Dấu chấm (.) báo hiệu sự ngừng hẳn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Punktum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
punktum
ngữ pháp
-
câu
noun -
dấu chấm
nounMen semikolon, punktum, anførselstegn, nytt avsnitt og så videre må markeres ved pausering.
Nhưng tất cả các dấu chấm phẩy, chấm, ngoặc kép, cuối đoạn, thì phải có tạm ngừng.
-
đoạn
verb nounOg vi bruker to mellomrom etter et punktum i alle dokumenter.
à mà suýt quyên, chúng tôi cách 2 dòng sau mỗi đoạn văn.
Thêm ví dụ
Thêm