Phép dịch "Handling" thành Tiếng Việt
Khai thác mặt đất, hành động, mua sắm là các bản dịch hàng đầu của "Handling" thành Tiếng Việt.
Handling
-
Khai thác mặt đất
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Handling " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
handling
-
hành động
verbbegrep som kan beskrives som det en aktør kan gjøre eller utføre
Her på jorden er enhver handling en politisk handling.
Trên Trái Đất này, mọi hành động đều là hành động chính trị.
-
mua sắm
nounEttersom handling er noe vi gjør til daglig, er kanskje disse mønstrene kjente.
Với việc mua sắm là một phần cuộc sống hằng ngày của chúng ta, những kiểu này có thể quen thuộc với chúng ta.
-
cử chỉ
Kall den en symbolsk handling som bevis på imperiets velvilje.
Hãy gọi đó là một cử chỉ thân thiện của chúng tôi giành cho các vị.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hành vi
- tình tiết
- đi mua hàng
- động tác
- sự đi mua hàng
Các cụm từ tương tự như "Handling" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hành động
Thêm ví dụ
Thêm