Phép dịch "Bro" thành Tiếng Việt

Cầu, cầu, cái cầu là các bản dịch hàng đầu của "Bro" thành Tiếng Việt.

Bro
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Cầu

    Broen: Vær oppriktig interessert i andre.

    Cầu nối: Quan tâm chân thành đến người khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

bro ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cầu

    noun

    konstruksjon laget for kryssing av et vanskelig farbart område

    Jeg har kommet tilbake og har tatt menn til å hjelpe med ved broen.

    Tôi đã quay về, Pilar, và tôi có đưa tới thêm người cho cây cầu.

  • cái cầu

    Eneste veien inn eller ut herfra er den broa du kom hit på.

    Đường ra vào duy nhất... là cái cầu mỏng như sợi chỉ mà anh từng đi qua ấy.

Hình ảnh có "Bro"

Các cụm từ tương tự như "Bro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Bro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch