Phép dịch "armla" thành Tiếng Việt
quả phụ, 寡婦 là các bản dịch hàng đầu của "armla" thành Tiếng Việt.
armla
noun
feminine
ngữ pháp
-
quả phụ
“Ta ħajtu għalija,” qalet l-armla fil-funeral tiegħu.
Sau đó, người quả phụ nói trong đám tang: “Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì tôi”.
-
寡婦
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " armla " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm