Phép dịch "visa" thành Tiếng Việt
thị thực, 視實, giấy xuất cảnh là các bản dịch hàng đầu của "visa" thành Tiếng Việt.
visa
-
thị thực
nounKami mendapatkan suntikan, peperiksaan kesihatan, visa dan cap.
Chúng tôi có được đầy đủ các điều kiện về tiêm chủng, khám sức khỏe, thị thực và con dấu.
-
視實
noun -
giấy xuất cảnh
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " visa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Visa
-
Thị thực
Kalau anda tidak mempunyai visa, sila pergi ke pusat informasi.
Nếu bạn không có một thị thực quá cảnh hiện tại.
Thêm ví dụ
Thêm