Phép dịch "nasib" thành Tiếng Việt
số phận là bản dịch của "nasib" thành Tiếng Việt.
nasib
-
số phận
nounDua, dia memakai saya dengan nasib tidak jelas.
Hai, anh mặc tôi với số phận không rõ ràng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nasib " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "nasib" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Số phận sau cùng của vũ trụ
-
Bói toán · Dự đoán vận may
Thêm ví dụ
Thêm