Phép dịch "Rumah" thành Tiếng Việt

Nhà, Trang chủ, nhà là các bản dịch hàng đầu của "Rumah" thành Tiếng Việt.

Rumah
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • Nhà

    Saya telah diberi kuasa oleh Rumah Putih memusnahkan ancaman melalui tindakan ketenteraan.

    Tôi đã được Nhà Trắng ủy quyền tiêu diệt mối đe dọa thông qua hành động quân sự.

  • Trang chủ

    Rumah, dengan cepat melarikan diri.

    Trang chủ, mau chạy đi.

  • nhà

    noun

    Rumah aku pernah didatangi seorang lelaki yang mahu bunuh ayah aku.

    Chúng từng đến nhà tôi để giết bố tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Rumah " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

rumah noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Malaysia-Tiếng Việt

  • nhà

    noun

    Orang yang ingin anda cari tiada di rumah. Namun, ahli keluarganya membuka pintu.

    Người gặp lần trước không có ở nhà, nhưng người thân của họ ra nói chuyện.

  • gia đình

    noun

    Tuhan meletakkan saya dalam rumah dengan ibu bapa yang penyayang.

    Chúa đã đặt tôi vào trong một gia đình với cha mẹ nhân từ.

  • quê hương

    noun

    Berkat dia masih ada harapan untuk rumah kita

    Nhờ có ông ấy vẫn còn hi vọng cho quê hương của chúng ta.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chỗ ở
    • nhà cửa
    • nhà ở
    • nơi sinh

Các cụm từ tương tự như "Rumah" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Rumah" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch