Phép dịch "Orang" thành Tiếng Việt
Mọi người, người, nhân dân là các bản dịch hàng đầu của "Orang" thành Tiếng Việt.
Orang
-
Mọi người
Orang-orang yang cakap pasal aku, sepanjang masa, tetapi ia bukan sesuatu yang aku akan cakap tentang diri aku.
Mọi người toàn nói thế về tôi, nhưng tôi không tự xưng như vậy bao giờ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Orang " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
orang
noun
-
người
nounSemua orang mahu bersyukur kepada dia di sana.
Mọi người đều muốn đến tạ ơn cậu đó.
-
nhân dân
nounOrang-orang tahu kami meletakkan prinsip kami di atas kepentingan peribadi.
Nhân dân biết rằng, đối với chúng ta lý tưởng đặt cao hơn quyền lợi cá nhân.
-
人民
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con người
- đàn ông
Các cụm từ tương tự như "Orang" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người Pháp
-
thông tin thư liên hệ
-
Người Gần Tôi · Người gần tôi
-
người Bồ-đào-nha
-
danh sách liên hệ
-
tôi là người Hồi · tôi là người Hồi giáo
-
người Ấn độ
-
người Bun-ga-ri
Thêm ví dụ
Thêm