Phép dịch "Musa" thành Tiếng Việt
Môi-se, Mô-sê là các bản dịch hàng đầu của "Musa" thành Tiếng Việt.
Musa
-
Môi-se
Musa pun mencampakkan tongkat itu ke tanah, lalu tongkat itu berubah menjadi seekor ular+ sehingga Musa berundur menjauhinya.
Môi-se ném cây gậy xuống đất và nó biến thành con rắn. + Ông chạy trốn khỏi nó.
-
Mô-sê
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Musa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Musa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Moses
Thêm ví dụ
Thêm