Phép dịch "Lima" thành Tiếng Việt
Lima, năm, ngũ là các bản dịch hàng đầu của "Lima" thành Tiếng Việt.
-
Lima
Di Lima, Peru, saya menemui seorang ayah dan tiga anak perempuannya di luar pintu masuk bait suci.
Ở Lima, Peru, tôi đã gặp một người cha và ba cô con gái của ông ở bên ngoài lối vào đền thờ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lima " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
năm
nounIa hanya berlaku lima kali semenjak lagu pertama dinyanyikan.
Chuyện đó chỉ xảy ra năm lần kể từ thuở những bài hát đầu tiên ra đời.
-
ngũ
Cardinal numberPada hakikatnya, dari segi kelima-lima jenis deria, jam Chris ialah satu revolusi.
Trên thực tế, về mặt ngũ quan, đồng hồ của Chris là một cuộc cách mạng.
-
lima
Di Lima, Peru, saya menemui seorang ayah dan tiga anak perempuannya di luar pintu masuk bait suci.
Ở Lima, Peru, tôi đã gặp một người cha và ba cô con gái của ông ở bên ngoài lối vào đền thờ.
Các cụm từ tương tự như "Lima" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mười lăm
-
năm mươi
-
mười lăm
-
nắm tay · nắm đấm · quyền
-
mười lăm