Phép dịch "vittima" thành Tiếng Việt
người bị thương, người chết, nạn nhân là các bản dịch hàng đầu của "vittima" thành Tiếng Việt.
vittima
noun
feminine
ngữ pháp
-
người bị thương
Dice che ci sono delle vittime nei sotterranei di servizio.
Cô ấy nói có người bị thương trong khu bảo trì bên dưới.
-
người chết
II bilancio iniziale delle vittime scuoterà nel profondo i governi di tutto il mondo.
Số người chết ban đầu sẽ làm các chính phủ quốc tế run rẩy tận tâm can.
-
nạn nhân
nounLui e'una vittima di una vittima di Katrina.
Cậu ta là nạn nhân của nạn nhân Katrina.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vittima " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "vittima"
Thêm ví dụ
Thêm