Phép dịch "visuale" thành Tiếng Việt
nhìn, quan điểm, thị giác là các bản dịch hàng đầu của "visuale" thành Tiếng Việt.
visuale
adjective
noun
masculine
feminine
ngữ pháp
Particolare che unisce l'occhio di chi guarda con l'oggetto guardato. [..]
-
nhìn
verbSe e'sulla parete nord, avro'una visuale migliore dalla cresta orientale.
Nếu hắn ở phía bắc, tôi sẽ có tầm nhìn tốt hơn từ sườn đông.
-
quan điểm
noun -
thị giác
nounSiamo una specie visuale. Quando gli scienziati si resero conto per la prima volta
Chúng ta là loài sử dụng thị giác. Khi các nhà khoa học nhận ra rằng
-
toàn cảnh
Questa è una visuale della Terra se estraiamo molto materiale.
Đây là toàn cảnh Trái Đất hiện nay, nếu như chúng ta bung nó ra hết cỡ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " visuale " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm