Phép dịch "viso" thành Tiếng Việt

mặt, khuôn mặt, Mặt là các bản dịch hàng đầu của "viso" thành Tiếng Việt.

viso noun masculine ngữ pháp

Parte anteriore della testa, che contiene gli occhi, il naso e la bocca, così come la zona circostante.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • mặt

    noun

    Parte anteriore della testa, che contiene gli occhi, il naso e la bocca, così come la zona circostante.

    Come ti ho gia'detto, non aveva un vero e proprio viso.

    Tôi đã nói rồi, tôi không nhìn rõ mặt.

  • khuôn mặt

    Stiamo aspettando un riscontro dei viso via fax.

    Chỉ còn đợi xác nhận khuôn mặt qua fax.

  • Mặt

    parte frontale della testa

    Sbiancò in viso e mi rispose: “No, mai”.

    Mặt anh tái nhợt. Anh trả lời: “Chưa bao giờ”.

  • mất

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " viso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "viso"

Thêm

Bản dịch "viso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch