Phép dịch "vaso" thành Tiếng Việt
bình, lọ, mạch là các bản dịch hàng đầu của "vaso" thành Tiếng Việt.
vaso
noun
masculine
ngữ pháp
Congegno di ceramica utilizzato per depositare e rimuovere gli escrementi umani grazie un meccanismo di flusso dell'acqua.
-
bình
nounPer favore, fai attenzione a non rompere questo vaso.
Xin hãy chú ý để đừng đánh vỡ cái bình này.
-
lọ
nounGli hanno perfino messo il pene in un grosso vaso.
Họ thậm chí để dương vật của ông ấy trong cái lọ lớn.
-
mạch
nounMa perché dovremmo interessarci ai vasi sanguigni di un tumore?
Tại sao chúng ta cần quan tâm đến mạch máu trong khối u?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nồi
- cầu tiêu
- hủ
- lọ hoa
- toa lét
- xí bệt
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vaso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "vaso"
Các cụm từ tương tự như "vaso" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cầu tiêu · xí bệt
-
chậu hoa
-
Mạch máu · huyết quản · mạch máu · 血管
Thêm ví dụ
Thêm