Phép dịch "umore" thành Tiếng Việt
chất lỏng, nước, tâm trạng là các bản dịch hàng đầu của "umore" thành Tiếng Việt.
umore
noun
masculine
ngữ pháp
-
chất lỏng
-
nước
noun -
tâm trạng
nounSe siamo di umore risoluto, ci rende ansiosi.
Nếu trong tâm trạng có chủ đích, nó sẽ khiến cho ta lo lắng.
-
tính khí
nounAl momento e'instabile, e questo potrebbe condurlo a sbalzi di umore.
Hắn không chắc chắn bây giờ, và nó có biểu hiện tính khí thất thường.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " umore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm