Phép dịch "ufficio" thành Tiếng Việt

văn phòng, bổn phận, chức vụ là các bản dịch hàng đầu của "ufficio" thành Tiếng Việt.

ufficio noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • văn phòng

    noun

    Non è sempre in ufficio al mattino.

    Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng.

  • bổn phận

    noun

    Per via di riunioni e impegni, era abbastanza tardi quando lasciai il mio ufficio.

    Vì có các buổi họp và những bổn phận nên tôi đã rời văn phòng trễ.

  • chức vụ

    noun

    Significa “supervisore”, ufficio o posizione di responsabilità.

    Có nghĩa là “kẻ coi sóc” một chức vụ hay một chức phẩm trách nhiệm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cơ quan
    • sở
    • sự giúp đỡ
    • Văn phòng
    • giúp đỡ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ufficio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "ufficio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ufficio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch