Phép dịch "tragitto" thành Tiếng Việt
quãng đường, đường đi là các bản dịch hàng đầu của "tragitto" thành Tiếng Việt.
tragitto
noun
masculine
ngữ pháp
-
quãng đường
Tornando a casa ringraziò Dio per tutto il tragitto.
Suốt quãng đường về nhà, mẹ cảm tạ Đức Chúa Trời.
-
đường đi
Prima neutralizza le telecamere che monitorano il tragitto del con voglio.
Bây giờ, Charlie, trước hết anh vô hiệu hóa mấy cái camera trên đường đi của đoàn xe.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tragitto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm