Phép dịch "testa" thành Tiếng Việt

đầu, mặt ngửa, người là các bản dịch hàng đầu của "testa" thành Tiếng Việt.

testa noun verb feminine ngữ pháp

Perte del corpo di un animale o di un uomo, che contiene il cervello, la bocca e i principali organi di senso.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • đầu

    noun

    Perte del corpo di un animale o di un uomo, che contiene il cervello, la bocca e i principali organi di senso.

    Ho mal di testa.

    Tôi bị nhức đầu.

  • mặt ngửa

    Io fui l'idiota che scelse testa.

    Tôi là tên khốn nạn khi chọn mặt ngửa.

  • người

    noun

    Che razza di macchinario eccezionale ha questo tizio nella testa?

    Loại máy móc thiết bị đặc biệt mà con người này có trong đầu là gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phần đầu
    • trí óc
    • đoạn đầu
    • đầu người
    • đầu óc
    • cái đầu
    • Đầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " testa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "testa"

Các cụm từ tương tự như "testa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "testa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch