Phép dịch "televisore" thành Tiếng Việt

máy truyền hình, tivi, TV là các bản dịch hàng đầu của "televisore" thành Tiếng Việt.

televisore noun masculine ngữ pháp

Apparecchio che riceve i segnali e li mostra in forma visuale.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • máy truyền hình

    noun

    Apparecchio che riceve i segnali e li mostra in forma visuale.

    Misi il libro sul televisore e andai a dormire.

    Tôi để quyển sách lên trên đầu máy truyền hình và đi ngủ.

  • tivi

    noun

    Apparecchio che riceve i segnali e li mostra in forma visuale.

    Si vede quando ti affacci alla finestra o quando accendi il televisore.

    Anh có thể thấy nó khi nhìn ra cửa sổ... hay khi anh bật tivi lên.

  • TV

    noun

    Apparecchio che riceve i segnali e li mostra in forma visuale.

    Si perde più tempo a scegliere un televisore

    Nghĩ coi, bạn bỏ nhiều thời gian cho việc lựa TV cho phòng trọ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Máy truyền hình
    • ti vi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " televisore " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "televisore"

Thêm

Bản dịch "televisore" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch